Dịch vụ làm thẻ tạm trú cho người nước ngoài ở Việt Nam


DỊCH VỤ LÀM THẺ TẠM TRÚ CHO NGƯỜI NƯỚC NGOÀI

 

Người nước ngoài muốn đăng kí tạm trú dài hạn tại Việt Nam đã không còn là vấn đề khó khăn nữa. Dịch vụ thẻ tạm trú phù hợp với từng đối tượng ra đời sẽ giúp công dân nước ngoài yên tâm công tác và có khoảng thời gian thật tuyệt vời tại đất nước Việt Nam xinh đẹp và hiếu khách.

Khái niệm thẻ tạm trú dành cho công dân nước ngoài

Thẻ tạm trú là thẻ có giá trị lưu trú được cấp cho người nước ngoài có đủ điều kiện tạm trú ở Việt Nam.

Thẻ tạm trú còn được hiểu là loại visa Việt Nam dài hạn – thị thực dài hạn  được cấp cho người nước ngoài là người có giấy phép lao động, người nước ngoài là người bỏ vốn vào đầu tư ở Việt Nam, hoặc thân nhân của những người nước ngoài có thẻ tạm trú...

Thẻ tạm trú được cấp có giá trị thấp nhất là 1 năm, 2 năm và thời hạn tối đa 3 năm của thẻ tạm trú. Khi có thẻ tạm trú người nước ngoài không phải xin visa vào Việt nam trong thời hạn của thẻ có giá trị.

 

Các hồ sơ chính thức để hoàn thành qui trình xin cấp thẻ tạm trú :

Đối với người nước ngoài là chủ doanh nghiệp có góp vốn đầu tư:

Hồ sơ làm thẻ tạm trú bao gồm:

-       Hộ chiếu bản gốc visa thương mại còn hạn.

-       Ảnh 3*4cm 02 cái mới chụp nền trắng.

-       Mẫu N7A do chúng tôi cung cấp.

-       Mẫu N7B do chúng tôi cung cấp.

-       Đăng kí kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đầu tư đã công chứng.

-       Mẫu đăng kí chứng nhận con dấu công chứng.

Đối với người nước ngoài lao động được trả lương/ Đại diện của công ty nước ngoài :

 Hồ sơ làm thẻ tạm trú bao gồm :

-       Hộ chiếu bản gốc visa thương mại còn hạn.

-       Ảnh 3*4cm 02 cái mới chụp nền trắng.

-       Mẫu N7A do chúng tôi cung cấp

-       Mẫu N7B do chúng tôi cung cấp.

-       Đăng kí kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đầu tư đã công chứng.

-       Mẫu đăng kí chứng nhận con dấu công chứng.

-       Giấy phép lao động còn hạn > ít nhất 1 năm.

BIỂU MỨC DỊCH VỤ PHÍ CẤP THỊ THỰC TẠI VIỆT NAM

 

ĐVT: USD

CẤP MỚI 01 THÁNG 01 LẦN

7 Ngày làm việc

Y/C: Cung cấp hộ chiếu + Visa gốc+  Hồ sơ nếu cần

60

CẤP MỚI 03 THÁNG 01 LẦN

65

CẤP MỚI 03 THÁNG NHIỀU LẦN

90

GIA HẠN 01 THÁNG

28

GIA HẠN 03 THÁNG

48

THẺ TẠM TRÚ 01 NĂM

7 Ngày làm việc

+ Hộ chiếu bản gốc+ 02 hình 4X6+ Điền mẫu 7a (download),7b( download )+ Giấy phép lao động Hoặc có tên trong Giấy chứng nhận ĐK kinh doanh

120

THẺ TẠM TRÚ 02 NĂM

180

THẺ TẠM TRÚ 03 NĂM

250

 

 


NHỮNG HỒ SƠ CẦN THIẾT ĐỂ XIN CẤP THẺ TẠM TRÚ

 

Bản tự khai lý lịch cho người nước ngoài xin thường trú

BẢN TỰ KHAI LÝ LỊCH (1)

CURRICULUM VITAE

(Dùng cho người nước ngoài xin thường trú)

(To be completed by temporary resident foreigner when applying for permanent residency)

1- Họ và tên (viết chữ in hoa): ………………………………….2- Giới tính: nam nữ

Full name (in capital letters) Sex Male Female

3- Sinh ngày .….. tháng …… năm ………….. 4- Quốc tịch: …………………………………………….

Date of birth (day, month, year) Current nationality

5-NơiSinh: …………………………………………………………………………………………………………….

Place of birth

6- Dân tộc: …………………………………………. 7- Tôn giáo: ………………………………………………

Ethnicity Religion

8- Địa chỉ ở nước ngoài trước khi đến Việt Nam:………………………………………………………..

Home country address before coming to Viet Nam

…………………………………………………………………………………………………………………………

9- Địa chỉ tạm trú tại Việt Nam: số nhà: …………….. đường/ phố/ thôn ……………………………

Current temporary residential address in Viet Nam (No.) street, road/village

…………………………………………….phường/ xã ………………………………………………………….

ward/commune

quận/ huyện ……………………………..thành phố/ tỉnh …………………………………………………

district city/ province

10- Nghề nghiệp:……………………………………………………………………………………………………..

Current occupation/profession

11- Nơi làm việc: Tên cơ quan/ tổ chức ……………………………………………………………………..

Employer (institution/organization)

Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………………….

Employer’s address

Điện thoại/Email (Telephone No./Email): …………………………………………………………….

12- Trình độ: ………………………………………………………………………………………………………….

Qualifications

- Học vấn (bằng cấp, học vị): ………………………………………………………………………………..

Education (degree/academic certificate)

- Tay nghề chuyên môn (ngành, bậc): …………………………………………………………………….

Professional skill (field, level)

– Trình độ tiếng Việt (nói, nghe, đọc, viết): …………………………………………………………….

Vietnamese language skills (speaking, listening, reading, writing)

13- Quá trình hoạt động của bản thân (tóm tắt từ lúc 18 tuổi đến nay, từng thời gian làm gì, ở đâu):

Personal history in brief, from the age of 18 to present (what did you do? where did you reside?)

………………………………………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………………………….

Tham gia tổ chức chính trị, xã hội (tên tổ chức, ngày tham gia, chức vụ hoặc chức danh trong tổ chức) :………………………………………………………………………….

Participation in political party or social organization affiliation (name, date of your membership, your position or title in the party/organization)

…………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………………………..

14- Quan hệ gia đình/ Family members

- Cha: Họ tên ………………………………………………sinh ngày…….. tháng ……. năm …………

Father (full name) Date of birth (day, month, year)

Quốc tịch (Nationality): …………… Nghề nghiệp (Occupation/Profession): ……………….

Chỗ ở hiện nay (Current residential address): ………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………………………….

- Mẹ: Họ tên ………………………………………………….sinh ngày…….. tháng …… năm …………

Mother (full name) Date of birth (day, month, year)

Quốc tịch (Nationality): …………. Nghề nghiệp (Occupation/Profession): ………………..

Chỗ ở hiện nay (Current residential address): ………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………………………….

- Vợ/ chồng: Họ tên …………………………………….. sinh ngày ……..tháng………năm …………..

Spouse (full name) Date of birth (day, month, year)

Quốc tịch (Nationality): ………….. Nghề nghiệp (Occupation/Profession): ……………….

Chỗ ở hiện nay (Current residential address): ………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………………………….

- Con (Children):

Số TT

Items

Họ tên-Giới tính

Full name – Sex

Ngày sinh

Date of birth

Quốc tịch

Nationality

Nghề nghiệp

Occupation/ Profession

Chỗ ở hiện nay

Current residential address

           
           
           
           
           
           

- Anh chị em ruột (Brothers/sisters):

Số TT

Items

Họ tên – Giới tính

Full name – Sex

Ngày sinh

Date of birth

Quốc tịch

Nationality

Nghề nghiệp

Occupation/ Profession

Chỗ ở hiện nay

Current residential address

           
           
           
           
           
           

Tôi xin cam đoan những nội dung khai trên là đúng sự thật./.

I swear that the above statements are true and correct to the best of my knowledge and belief./.

Làm tại………….., ngày………tháng……….năm ………..

Done at date (day, month, year)

Người khai

(Ký và ghi rõ họ tên)

Signature and full name

Đơn xin thường trú

 

 

Ảnh

photo in 3×4 cm (2)

See note

ĐƠN XIN THƯỜNG TRÚ

APPLICATION FOR PERMANENT RESIDENT STATUS

 

                   (Dùng cho người nước ngoài đang tạm trú tại Việt Nam)

To be completed by temporary resident foreigner in Viet Nam

   

Kính gửi/Attention to: ……………………………………………………… (1)

1-Họ và tên (viết chữ in hoa):…………………………………………………………………………………..

Full name (in capital letters)

Full name (in capital letters)

Họ và tên khác (nếu có): ………………………………………………………………………………………

Other name (if any)

2- Sinh ngày….. tháng …. năm……………. 3- Giới tính: nam nữ

Date of birth (day, month, year) Sex Male Female

4- Quốc tịch gốc: …………………………………. 5- Quốc tịch hiện nay: ……………………………….

Nationality at birth Current nationality

6-Tôn giáo: …………………………………………………………………………………………………………

Religion

7- Hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị thay hộ chiếu số: …………………………………………………..

Number of passport or other document in lieu of passport

Cơ quan cấp: ……………………………………………Có giá trị đến ngày……./ ….. /……………….

Issuing authority Expiry date (day, month, year)

8- Nghề nghiệp, nơi làm việc ở nước ngoài trước khi đến Việt Nam:

Profession/Occupation, employer and employer’s addressbefore coming to Viet Nam

- Nghề nghiệp: ……………………………………………………………………………………………………

Occupation/Profession

-Nơi làm việc: ……………………………………………………………………………………………………

Employer and employer’s address

9-Mức thu nhập hiện nay (tính theo đồng Việt Nam/ tháng): ………………………………………

Current income (in Vietnamese Dong/ per month)

10- Trình độ: ………………………………………………………………………………………………………….

Qualifications

-Học vấn (bằng cấp, học vị): ……………………………………………………………………………….

Education (degree/ academic certificate)

- Tay nghề chuyên môn (ngành, bậc): …………………………………………………………………….

Profesional skills (field, level)

11- Nhập cảnh Việt Nam ngày: ………/………/………..được tạm trú đến ngày……../……/…….

Latest entry date into Viet Nam Permitted temporary stay until

12- Mục đích nhập cảnh: ………………………………………………………………………………………….

Purpose of entry

13- Xin thường trú tại địa chỉ:……………………………………………………………………………………

Apply for permanent residence at proposed address:

Lý do, mục đích: ………………………………………………………………………………………………..

Reason and purpose for the application

14- Khả năng bảo đảm cuộc sống nếu được phép thường trú tại Việt Nam: (3)

Ability to make an independent living) if permanent residency in Viet Nam granted):

a. Về nhà ở: Người bảo lãnh cung cấp hoặc cho ở cùng nhà

Resident house Provided by, or residing at the same accommodation owned by the sponsor

Người thường trú tự mua, thuê

Owned or rent by the applicant

b. Về nguồn sống thường xuyên:

Stable financial support for living

Người bảo lãnh cung cấp tài chính hoặc nuôi dưỡng

Provided by sponsor

Người thường trú tự túc

Self-provided by the applicant

…………………………………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………………………………………….

Tôi xin cam đoan những nội dung khai trên đây là đúng sự thật.

I swear that all above declarations on this form are true and correct to the best of my knowledge and belief.

Làm tại ………….. ngày……. tháng…….. năm…………

Done at date (day, month, year)

Người làm đơn ký, ghi rõ họ tên

(Signature and full name)

Ghi chú Note on the mark:

(1) Trường hợp người xin thường trú là vợ, chồng, con, cha, mẹ của công dân Việt Nam thường trú tại Việt Nam, thì gửi đơn này và hồ sơ xin thường trú đến Phòng Quản lý xuất nhập cảnh Công an tỉnh, thành phố nơi người đó xin thường trú. Các trường hợp khác, gửi đơn và hồ sơ xin thường trú đến Cục Quản lý xuất nhập cảnh Bộ Công an.

In case the applicant is a spouse, child(ren), parent of a Vietnamese permanent resident, please lodge an application file at the Immigration Office of the local Province/City where he/she applies for permanent residence. For other cases, lodge an application file at the Immigration Department – Ministry of Public Security.

2) Dán ảnh mới chụp, mặt nhìn thẳng, đầu để trần, không đeo kính mầu, kèm theo 03 ảnh rời để cấp thẻ.

Please stick a recent photo on a white background, straight looking, without hat or sun glasses, and attach with 03 additional photos.

(3) Thuộc trường hợp nào thì gạch chéo vào ô trống; nộp giấy tờ kèm theo để chứng minh các chi tiết kê khai ở mục này.

Please put a cross (x) in the appropriate box(es) and provide supporting documents.

 

Tờ khai đề nghị cấp, bổ sung, sửa đổi thị thực, gia hạn tạm trú

TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ CẤP, BỔ SUNG, SỬA ĐỔI THỊ THỰC, GIA HẠN TẠM TRÚ (1)
Application for visa issuance, replacement, modification, or stay extension
(Dùng cho người nước ngoài đang tạm trú tại Việt Nam)
To be completed by temporary resident foreigner in Viet Nam

1- Người đề nghị/ Details of the applicant:

Họ tên (chữ in hoa): …………………………………………………………………………. Giới tính: Nam        Nữ
    Full name (in capital letters)                                                                         Sex         Male        Female

Sinh ngày ……..tháng ………năm ……………   Quốc tịch: ……………………………………………………………………
    Date of birth (day, month, year)                     Current Nationality

Hộ chiếu số: ………………. có giá trị đến ngày ……/……/……. Nghề nghiệp: ………………………………………….
    Passport number        Expiry date (day, month, year)            Current Occupation/Profession

Ngày nhập cảnh Việt Nam:……../………./………. Mục đích nhập cảnh: …………………………………………………
    Date of latest entry into Viet Nam                         Purpose of entry

Địa chỉ tạm trú ở Việt Nam: ………………………………………………………………………………………………………….
    Current residential address in Viet Nam

Điện thoại liên hệ/Email Contact telephone number/email……………………………………………………………….

2- Cơ quan/ tổ chức hoặc thân nhân ở Việt Nam mời, bảo lãnh:
     Details of the hosting organization/employer or individual in Viet Nam

2.1 Cơ quan, tổ chức: tên /Name of the hosting organization/employer ………………………………………

Địa chỉ/ Address………………………………………………………………………………………………………………………….

Điện thoại liên hệ/Email Contact telephone number/Email………………………………………………………………

2.2 Thân nhân bảo lãnh  (họ tên): …………………………………………………. Ngày sinh: ……../………/……………..
     Sponsoring family member (full name)                                                 Date of birth (day, month, year)

Giấy chứng minh nhân dân/ hộ chiếu/ thẻ thường trú số: ………………………………………………………………….
    Number of Identity card/ Passport/ Permanent Residence Card

Cấp ngày/ Date of issue: ……………..Cơ quan cấp/ Issuing authority: ………………………………………………….
Quan hệ với người được đề nghị/ Relationship to the applicant………………………………………………………

Địa chỉ thường trú/ tạm trú tại Việt Nam: ………………………………………………………………………………………
     Permanent/ temporary residential address in Viet Nam

Điện thoại liên hệ/Email Contact telephone number/Email………………………………………………………………

3- Nội dung đề nghị (điền vào 01 trong 03 nội dung sau) /Details of request (please complete 01 of the 03 following appropriate items):

3.1 Cấp thị thực:                      một lần         nhiều lần                  có giá trị đến ngày: ………/………/…………..
     Visa requested                       Single            Multiple                  Valid to (day, month, year)

3.2 Bổ sung, sửa đổi thị thực/ Visa modified as:……………………………………………………………….

3.3 Gia hạn tạm trú đến ngày/ Extension of  stay to the date (day, month, year): ………./…………/………….
   – Lý do/ Reasons for the request: …………………………………………………………………………………………………….

4- Những điều cần trình bày thêm /Additional explanations: …………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

                                                                   Làm tại…………………….., ngày…….tháng……..năm…………..
          Done at                             date (day, month, year)

Xác nhận (2)/ Certified by
(ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu)
Signature, full name, title and seal

Người bảo lãnh/ The sponsor
(ký, ghi rõ họ tên)
Signature and full name

Người đề nghị/ The applicant
(ký, ghi rõ họ tên)
Signature and full name

 

 

Ghi chú/Note for  (1), (2):

(1) Mỗi người khai 01 bản, kèm hộ chiếu gửi trực tiếp đến cơ quan quản lý xuất nhập cảnh.
(To apply, please submit in person 01 completed application form enclosed with your passport at the Immigration Office).

(2)Xác nhận của thủ trưởng cơ quan, tổ chức mời, bảo lãnh đối với trường hợp do cơ quan, tổ chức bảo lãnh. Xác nhận của Trưởng công an phường, xã nơi người bảo lãnh thường trú trong trường hợp cá nhân bảo lãnh.
(Certified by the head of the hosting organization/employer of the applicant if the host is an organization/employer. Certified by the Chief Police of the Ward/Commune where the sponsor resides if the host is an individual.)

 

Tờ khai cấp lại thẻ thường trú

TỜ KHAI CẤP LẠI THẺ THƯỜNG TRÚ

APPLICATION FOR RENEWAL/ REPLACEMENT OF A PERMANENT RESIDENT CARD

(Dùng cho người nước ngoài đã được phép thường trú)

(To be completed by permanent resident foreigner in Viet Nam)

 

Ảnh

 photo in

 3×4 cm

 

1- Họ và tên (viết chữ in hoa):……………………………………………………………………………………

Full name (in capital letters)

 

Họ và tên khác (nếu có): ………………………………………………………………………………………

Other names (if any)

 

2- Sinh ngày ……….. tháng ……….. năm………………….. 3. Giới tính: Nam Nữ

Date of birth (day, month, year) Sex Male Female

 

4- Nơi sinh……………………………………………………………………………………………………………..

Place of birth:

5- Quốc tịch gốc: …………………………………. 6- Quốc tịch hiện nay : ………………………………

Nationality at birth Current nationality

 

7- Nghề nghiệp: ………………………………………………………………………………………………………

Current occupation/Profession

8- Nơi làm việc: Tên cơ quan/ tổ chức ……………………………..……………………………………….

Employer (institution/organization)

 

Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………………………

Employer’s address

 

Điện thoại/Email (Telephone number/Email): ……………………………………………………….

9- Nơi thường trú:

Permanent residential address

số nhà……………… đường/ phố/ thôn……………………………………………………………………….

No. road, street/ village

 

phường/ xã…………………………………………. quận/ huyện …………………………………………..

ward/ Commune district

 

thành phố/ tỉnh……………………………………..Điện thoại/Email:…………………………………..

city/ Province Telephone number/Email

 

10- Hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị thay hộ chiếu số:………………………………………………….

Number of passport or other document in lieu of a passport

Cơ quan cấp: ………………………………….Có giá trị đến ngày…… tháng …… năm…………….

Issuing authority Expiry date (day, month, year)

11- Giấy chứng nhận thường trú/ thẻ thường trú số: …………………………………………………….

Number of permanent residence certificate/ card

Cơ quan cấp:………………………………………………. ngày cấp: …………………………………….

Issuing authority Date of issue (day, month, year)

12- Quan hệ gia đình

Family members

Quan hệ

Relationship

Họ tên

Full name

Ngày sinh

Date of birth

Quốc tịch

Nationality

Nghề nghiệp

Current Occupation/ Profession

Chỗ ở hiện nay

Current residential address

Cha Father

         
Mẹ Mother          
Vợ/ChồngSpouse          
Con Children          
         
         
Anh, chị, em ruột

Brother/sister

         
         
         

13- Đề nghị (details requested):

+ Đổi thẻ thường trú: see note (2)

Renewal

+ Cấp lại thẻ thường trú – lý do: Bị mất Bị hỏng Lý do khác:

Replacement (state the reason) Lost Destroyed Other reasons:

………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………

Tôi xin cam đoan những nội dung khai trên đây là đúng sự thật.

I swear that the above declarations are true and correct to my best of my knowledge and belief.

Xác nhận của UBND phường, xã nơi người nước ngoài thường trú (3) 

Certified by the People’s Committee of  the Ward/Commune where the applicant resides

Làm tại…………… ngày ……tháng ……. năm ……….

Done at date (day, month, year)

Người làm đơn ký, ghi rõ họ tên

Signature and full name of the applicant

 

 

……………………………………………………………………………………………………………………………………….

 

Ghi chú Notes on mark:

 

(1) Dán ảnh mới chụp, phông nền trắng, mặt nhìn thẳng, đầu để trần, không đeo kính màu; sau khi dán đóng dấu giáp lai của UBND phường, xã và kèm theo 03 ảnh rời để cấp thẻ.

Please stick a recent photo on white background, straight looking face, without hat or sun glasses, with a certified seal by the People’s Committee of the Ward/ Commune and enclose 03 copies of same photo.

(2) Theo quy định của pháp luật: cứ 3 năm 1 lần người nước ngoài thường trú phải đến cơ quan quản lý XNC và làm thủ tục đổi thẻ thường trú.

Pursuant to the regulations: Every 3 years the permanent resident foreigner must apply in person for a replacement of permanent resident card at the Immigration Office

(3) Chủ tịch UBND phường, xã ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức danh. Nếu không đồng ý với điểm nào từ mục 6 đến mục 11 trong tờ khai này, thì ghi rõ lý do.

The Chairman of the People’s Committee of the Ward/ Commune certifies with his/her signature, seal, full name and title. Any disagreements with any item from 6 to 11 of this form must be clearly stated

 

Thông tin về người nước ngoài đề nghị cấp thẻ tạm trú

THÔNG TIN VỀ NGƯỜI NƯỚC NGOÀI

ĐỀ NGHỊ CẤP THẺ TẠM TRÚ (1)

(kèm theo công văn số ……… ngày …./…../……

của …………………………) (2)

 

Ảnh

  (3)

   

1- Họ và tên (viết chữ in hoa):…………………………………………………………………………..

2- Sinh ngày …. tháng ……năm …………………… 3- Giới tính: nam nữ

4- Quốc tịch gốc: ………………………………… 5- Quốc tịch hiện nay: …………………………….

6- Tôn giáo: ……………………………………….. 7- Nghề nghiệp: ……………………………………..

8- Chức vụ: …………………………………………………………………………………………………………

9- Hộ chiếu/ giấy tờ có giá trị thay hộ chiếu số: ……………..;;;;;…………………………………..

loại (4): …………………………………………………………………………………………………………..

cơ quan cấp: ………………………………….. có giá trị đến ngày: ………………………………….

10- Địa chỉ cư trú, nơi làm việc ở nước ngoài trước khi nhập cảnh Việt Nam:

- Địa chỉ cư trú: …………………………………………………………………………………………….

- Nơi làm việc:……………………………………………………………………………………………….

11- Nhập cảnh Việt Nam ngày: ………………………… với mục đích …………………………..

……………………………………………………………………………………………………………………..

12- Đã được phép tạm trú đến ngày: …………………………………………………………

13- Địa chỉ đang tạm trú và làm việc ở Việt Nam:

- Địa chỉ tạm trú: …………………………………………………………………………………………..

- Làm việc với cơ quan/ tổ chức:………………………………………………………………………..

Địa chỉ:…………………………………………………………………………………………………………

14- Đề nghị cấp thẻ tạm trú:

- Thời hạn từ ngày: ………………………………….. đến ngày: ……………………………………..

- Địa chỉ tạm trú: …………………………………………………………………………………………….

- Mục đích tạm trú (5): ……………………………………………………………………………………..

+ Làm việc với cơ quan/ tổ chức: …………………………………………………………………..

Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………..

+ Sống cùng ông/ bà: ………………………………………..quan hệ……………………………………………………………………

 

 

Ghi chú(1),(2),(3),(4),(5):

(1) Đóng dấu treo của cơ quan/ tổ chức vào phía trái bên cạnh tiêu đề này

(2) Công văn theo mẫu N5A

(3) Dán 01ảnh mới chụp, cỡ 3×4 cm, phông nền trắng, mặt nhìn thẳng, đầu để trần, không đeo kính màu, có đóng dấu giáp lai của cơ quan/ tổ chức đề nghị cấp thẻ tạm trú; kèm theo 01 ảnh rời cùng kiểu để cấp thẻ

(4) Nếu làhộ chiếu thì ghi rõ phổ thông, công vụ hay ngoại giao; nếu là giấy tờ thay hộ chiếu thì ghi rõ tên giấy tờ đó.

(5) Nộp kèmgiấy tờ chứng minh mục đích ở lại Việt Nam (tuỳ trường hợp mà nộp giấy tờ thích hợp như: giấy phép lao động; quyết định bổ nhiệm chức danh trong doanh nghiệp;người thuộc biên chế Văn phòng đại diện, Chi nhánh công ty nước ngoài tại ViệtNam; giấy đăng ký kết hôn; giấy khai sinh)

 

Công văn đề nghị cấp thẻ tạm trú

 

Tên cơ quan/ tổ chức …………., ngày ……. tháng ….. năm …..

Trụ sở tại:

Điện thoại:

Số: ……………

Đề nghị cấp thẻ tạm trú

cho người nước ngoài

 

Kính gửi : ………………………………………………………………………………

Đề nghị quý cơ quan xem xét cấp thẻ tạm trú cho …….. người nước ngoài sau đây:

Số TT

Họ và tên

Ngày tháng năm sinh

Công việc đảm nhận

       
       
       
       
       
       

 

(thông tin chi tiết từng người kèm theo)

 

 

 

 

 

Nơi nhận:                                                                                                                    Thủ trưởng cơ quan/ tổ chức

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)

 

Cấp thẻ tạm trú

 

 

Thủ tục tạm trú tại Việt Nam đối với người nước ngoài sẽ thuận lợi nếu người nước ngoài được cấp thẻ tạm trú.

Các trường hợp được cấp thẻ tạm trú tại Việt Nam bao gồm:

-  Người nước ngoài là thành viên của công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở  lên;

-  Người nước ngoài là chủ sở hữu của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên;

-  Người nước ngoài là thành viên Hội đồng quản trị của công ty cổ phần;

-  Luật sư nước ngoài đã được Bộ Tư pháp cấp giấy phép hành nghề luật sư tại Việt nam theo qui định của pháp luật;

-  Người nước ngoài  có giấy phép lao động đang làm việc tại các loại hình doanh nghiệp, VPĐD các công ty nước ngoài.

-  Chuyên gia, sinh viên, học viên, đang làm việc, học tập theo các chương trình, dự án quốc gia ký kết giữa các Bộ, Ngành được Chính phủ phê duyệt.

- Thân nhân đi cùng gồm (cha, mẹ, vợ, chồng, con ruột ( dưới 18 tuổi ) của những người được cấp thẻ.

1. Điều kiện thực hiện cấp thẻ tạm trú:

- Có thời gian tạm trú tại Việt Nam từ 01 năm trở lên;

- Hộ chiếu còn thời hạn từ 01 năm trở lên.

2. Các bước thực hiện xin cấp thẻ tạm trú:

- Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ theo quy định của pháp luật

- Bước 2: Người nước ngoài xin cấp thẻ tạm trú phải thông qua cơ quan, tổ chức, cá nhân mời, bảo lãnh để làm thủ tục với Phòng Quản lý xuất nhập cảnh Công an tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

Cơ quan, tổ chức, cá nhân mời, bảo lãnh người nước ngoài gửi hồ sơ tới Phòng Quản lý xuất nhập cảnh Công an tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương để làm thủ tục xin cấp thẻ tạm trú.

* Cán bộ quản lý xuất nhập cảnh tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ,

viết giấy biên nhận trao cho người nộp và yêu cầu nộp lệ phí cho cán bộ thu lệ phí. Cán bộ thu lệ phí nhận tiền, viết biên lai thu tiền và giao giấy biên nhận cùng biên lai thu tiền cho người nộp hồ sơ.

- Bước 3: Nhận thẻ tạm trú tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Phòng Quản lý xuất nhập cảnh Công an tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương :

Người nhận đưa giấy biên nhận, biên lai thu tiền để đối chiếu. Cán bộ trả kết quả kiểm tra và yêu cầu ký nhận, trả thẻ tạm trú cho người đến nhận kết quả.

3. Cách thức thực hiện thủ tục xin cấp thẻ tạm trú:

Trực tiếp nộp hồ sơ xin cấp thẻ tạm trú tại trụ sở Phòng Quản lý xuất nhập cảnh Công an tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

4. Thành phấn, số lượng hồ sơ xin cấp thẻ tạm trú:

a) Thành phần hồ sơ xin cấp thẻ tạm trú, bao gồm:

- Văn bản đề nghị của cơ quan, tổ chức, cá nhân mời, bảo lãnh;

- 01 tờ khai về thông tin về người nước ngoài xin tạm trú, có dán ảnh và đóng dấu giáp lai của cơ quan, tổ chức;

- 02 ảnh cỡ 3 x4 cm;

- 01 bản chụp hộ chiếu, thị thực còn giá trị, phiếu xuất nhập cảnh (mang bản chính để đối chiếu);

- 01 bản sao hoặc bản pho to (mang bản chính để đối chiếu) giấy tờ chứng minh mục đích ở lại Việt Nam (tuỳ trường hợp cụ thể nộp giấy tờ thích hợp: Giấy phép đầu tư, giấy phép thành lập doanh nghiệp, giấy phép lao động, giấy xác nhận thành viên hội đồng quản trị, giấy phép thành lập văn phòng đại diện, giấy đăng ký kết hôn, khai sinh…).

b) Số lượng hồ sơ xin cấp thẻ tạm trú: 01 (một) bộ.

- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Quản lý xuất nhập cảnh, Công an tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

5. Thời gian  giải quyết hồ sơ: 05 ngày làm việc.

6. Đối tượng thực hiện thủ tục xin cấp thẻ tạm trú: Cá nhân; Tổ chức.

7. Cơ quan thực hiện cấp thẻ tạm trú: Phòng Quản lý XNC.

8. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Thẻ tạm trú.

Thẻ tạm trú được cấp sẽ được gia hạn thẻ tạm trú, sửa đổi thẻ tạm trú theo quy định pháp luật.

Chúc các bạn thành công trong việc thực hiện thủ tục xin cấp thẻ tạm trú.

 

Thời hạn của thẻ tạm trú cho người nước ngoài

 

Có giá trị là một loại visa dài hạn hay thẻ tạm trú còn gọi là thị thực đặc biệt, thời hạn ngắn nhất của thẻ tạm trú là 1 năm, thời hạn trung bình là 2 năm, thời hạn dài nhất là 3 năm.

Để xin được thẻ tạm trú ngoài các yêu cầu về hồ sơ, tuân thủ đúng thủ tục thì hộ chiếu của người nước ngoài muốn xin thẻ tạm trú phải còn thời hạn sử dụng ít nhất lớn hơn 1 năm.

Ngoài ra đối với Trưởng văn phòng đại diện, người thuộc biên chế của văn phòng đại diện nước ngoài thì thời hạn xin thẻ tạm trú còn phục thuộc vào thời hạn hoạt động của văn phòng đại diện

Đối với người lao động, xin cấp thẻ tạm trú khi có giấy phép lao động thì thời hạn của thẻ tạm trú còn được cấp phụ thuộc vào thời hạn của giấy phép lao động.

24hvisa là đơn vị tư vấn chuyên về dịch vụ cho người nước ngoài, đầu tư nước ngoài, tư vấn thẻ tạm trú, giấy phép lao động, visa là một thế mạnh của chúng tôi, tư vấn tận tình phục vụ chuyên nghiệp. Liên hệ với chúng tôi để được sử dụng dịch vụ tốt nhất và giải đáp mọi thắc mắc của quý vị và các ban liên quan đến các vấn đề của người nước ngoài ở Việt Nam.